Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
autodegradation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự xuống cấp của một cơ quan hoặc chất do chính nó gây ra
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Degradation of an organ or substance caused by itself.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
autolysis
Nguồn gốc
(etymology)
auto-
+
degradation
AI
1
Sự xuống cấp của một cơ quan hoặc chất do chính nó gây ra
1
Sự xuống cấp của một cơ quan hoặc chất do chính nó gây ra
1
Sự xuống cấp của một cơ quan hoặc chất do chính nó gây ra