Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự phá hủy tế bào của sinh vật bởi các enzyme do chính sinh vật đó tạo radanh từkhông đếm được (uncountable)The destruction of an organism's cells by enzymes produced by the organism itself.
- Sự tự tiêu hóa của các mô của sinh vậtdanh từkhông đếm được (uncountable)The autodigestion of the tissues of an organism.
- Sự tự phân hủy của các tế bào máudanh từkhông đếm được (uncountable)The autocytolysis of blood cells.
- Sự phân hủy của tế bào nấm men chết trong rượu sau quá trình lên mendanh từkhông đếm được (uncountable)The decomposition of dead yeast cells in wine after fermentation.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quy trình trộn hai giai đoạn trong đó nước và bột mì được kết hợp trước khi thêm men và muối
- không đếm được (uncountable)A two-stage mixing process where water and flour are combined first before adding leavening and salt.
Họ từ (word family)
cùng gốc autolysisTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha