Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
autodigestion
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự tiêu hóa mô bằng các enzyme do chính cơ thể sinh ra
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The digestion of tissue by enzymes produced by the organism itself.
Nguồn gốc
(etymology)
auto-
+
digestion
AI
1
Sự tiêu hóa mô bằng các enzyme do chính cơ thể sinh ra
1
Sự tiêu hóa mô bằng các enzyme do chính cơ thể sinh ra
1
Sự tiêu hóa mô bằng các enzyme do chính cơ thể sinh ra