Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự tiêu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process, in the gastrointestinal tract, by which food is converted into substances that can be used by the body.
- Sản phẩm tiêu hóa, bã tiêu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of this process.
- Khả năng tiêu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to use this process.
- Sự phân hủy sinh họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The processing of decay in organic matter assisted by microorganisms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- digestionDạng gốc (base form)
- digestionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mechanical digestiondanh từ | danh từ | Việc chia nhỏ thức ăn thành những khối dễ tiêu hóa, thường sử dụng răng |
| have the digestion of an ostrichcụm từ | cụm từ | Có bộ máy tiêu hóa tốt |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự lĩnh hội
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự lĩnh hội, sự tiếp thuThe assimilation and understanding of ideas.
Họ từ (word family)
cùng gốc digestionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdigestion
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , : ; , , ; […]Ở trạng thái chết, mọi thứ dường như không chuyển động. Không có tác nhân bên trong nào cho thấy thiết kế, trí tuệ hay sự trù liệu: không có sự hô hấp; không có sự tiêu hóa, tuần hoàn hay dinh dưỡng; [...]
- () khả năng tiêu hoá kém
- khả năng tiêu hoá tốt