Dịch

digestion

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự tiêu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process, in the gastrointestinal tract, by which food is converted into substances that can be used by the body.
  2. Sản phẩm tiêu hóa, bã tiêu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of this process.
  3. Khả năng tiêu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to use this process.
  4. Sự phân hủy sinh họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The processing of decay in organic matter assisted by microorganisms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. digestionDạng gốc (base form)
  2. digestionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mechanical digestiondanh từViệc chia nhỏ thức ăn thành những khối dễ tiêu hóa, thường sử dụng răng
have the digestion of an ostrichcụm từCó bộ máy tiêu hóa tốt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự lĩnh hội
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự lĩnh hội, sự tiếp thuThe assimilation and understanding of ideas.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdigestion

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , , : ; , , ; […]Ở trạng thái chết, mọi thứ dường như không chuyển động. Không có tác nhân bên trong nào cho thấy thiết kế, trí tuệ hay sự trù liệu: không có sự hô hấp; không có sự tiêu hóa, tuần hoàn hay dinh dưỡng; [...]
  • () khả năng tiêu hoá kém
  • khả năng tiêu hoá tốt

AI