Dịch

digestión

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/dixesˈtjon/

Nghĩa chính

  1. Tiêu hóadanh từdigestion

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. digestiónDạng gốc (base form)
  2. digestionesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chế độ ăn tự nhiên có lợi cho tiêu hóa của con người.
  • .Một chế độ ăn giàu probiotic sẽ giúp bạn điều chỉnh tiêu hoá.
  • , .Thịt càng chín, quá trình tiêu hóa càng nhanh.

AI