Nghĩa chính
- Thuộc sự tiêu hóatính từOf, relating to, or functioning in digestion.
- Giúp tiêu hóa, dễ tiêutính từThat causes or promotes digestion.
- Thuốc trợ tiêu hóa, chất trợ tiêu hóadanh từA substance that aids digestion.
- Bánh quy digestive, bánh quy tiêu hóadanh từA digestive biscuit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- digestiveDạng gốc (base form)
- digestivesSố nhiều (plural)
- more digestiveSo sánh hơn (comparative)
- most digestiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digestive disorder | Rối loạn tiêu hóa | |
| digestive enzyme | Men tiêu hóa | |
| digestive health | Sức khỏe tiêu hóa | |
| digestive problem | Vấn đề tiêu hóa | |
| digestive systemdanh từ | danh từ | Đường tiêu hóa, hệ tiêu hóa, hệ thống tiêu hóa |
| digestive tractdanh từ | danh từ | Ống tiêu hóa |
| digestive biscuitdanh từ | danh từ | Chiếc bánh quy nửa ngọt; đôi khi được nhúng vào trà, hoặc nghiền nát làm nền bánh pho mát |
| chocolate digestivedanh từ | danh từ | Chiếc bánh quy tiêu hóa có phủ sô cô la ở một bên |
Họ từ (word family)
cùng gốc digestiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdigestif
- từ tiếng Latinh muộndīgestīvus
Cùng gốc (doublet)digestif
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Trong khi bác sĩ và người bản địa chợp mắt cho tiêu cơm sau bữa tối, tôi đi dạo ra ngoài ngắm nhìn vùng đất có thể tạo ra một bữa ăn thịnh soạn đến vậy.
- .Tôi đã mua một gói bánh quy digestive sô-cô-la.
- .Hệ tiêu hóa của bạn dài bằng một chiếc xe buýt.