Nghĩa chính
- Làm mất danh giáđộng từngoại động từ (transitive)To lower in value or social position.
- Làm suy giảm, xuống cấp, thoái hóađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To reduce in quality or purity.
- Làm xói mòn, bào mònđộng từngoại động từ (transitive)To reduce in altitude or magnitude, as hills and mountains; to wear down.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- degrade sblàm nhục ai, hạ thấp phẩm giá ai
- degrade sthlàm giảm chất lượng cái gì, làm suy thoái cái gì
- degrade (into sth)phân hủy (thành cái gì)The esters then degrade into harmless sugars and fatty acids.Các este sau đó phân hủy thành đường và axit béo không gây hại.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| degrade someone | Hạ thấp phẩm giá ai đó | |
| degrade the environment | Làm suy thoái môi trường | |
| degrade water quality | Làm giảm chất lượng nước | |
| degrade gracefullyđộng từ | động từ | Của một hệ thống: duy trì ít nhất một số chức năng của nó khi một số phần không hoạt động hoặc khi một số tính năng nhất định không có sẵn |
Ví dụ
- […] [] Prynne Star-Chamber , , , , .[…] [William] Prynne bị Tòa án Star-Chamber kết án tước bỏ tư cách luật sư, phải chịu bêu cổ tại hai nơi ở Luân Đôn và bị cắt mỗi bên một tai, bị thích chữ vào trán, bị phạt năm nghìn bảng và bị tù chung thân.
- .Mẫu ADN đã bị thoái hóa.
- .Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đã bắt đầu xuống cấp khá nhiều.
Họ từ (word family)
cùng gốc degradeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidégrader