degradar
B2động từ (verb)
/deɡɾaˈdaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Làm suy thoái, giáng chức, làm mất phẩm giáđộng từto degrade, to debase
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể degradarDanh động từ degradandoPhân từ degradado
| Presente | |
|---|---|
| yo | degrado |
| tú | degradas |
| él/ella/Ud. | degrada |
| nosotros | degradamos |
| vosotros | degradáis |
| ellos/Uds. | degradan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- reduceTiếng Anhtương đương
Ví dụ
- .Anh đã bị giáng chức.
- .Các hệ sinh thái trên toàn thế giới đang bị suy thoái.
- .Cô ấy đã giáng chức anh.