Dịch

reduce

B1động từ (verb)
Hay gặp
US/ɹɪˈd(j)us/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. giảm, làm giảm, hạđộng từB1ngoại động từ (transitive)to make something smaller or lower in amount, quality, level, value, or intensity.
  2. làm suy tệ, đưa về trạng thái thấp hơnđộng từB1ngoại động từ (transitive)to bring a person or thing into a much worse condition.
  3. bị buộc phải, bị dồn vàođộng từB2ngoại động từ (transitive)to force someone into an unwanted or unworthy condition.
  4. giảm cân, sụt cânđộng từB1nội động từ (intransitive)to lose body weight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reduceNguyên thể (infinitive)
  2. reducesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reducedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reducingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reduce sthgiảm cái gìReduce speed now.Giảm tốc độ ngay.
  • reduce sth by sthgiảm cái gì đi bao nhiêuCosts have been reduced by 20% over the past year.Chi phí đã được giảm đi 20% trong năm qua.
  • reduce sth from sth to sthgiảm cái gì từ bao nhiêu xuống bao nhiêuThe number of employees was reduced from 40 to 25.Số nhân viên đã được giảm từ 40 xuống 25.
  • reduce sth to sthgiảm cái gì xuống bao nhiêuThe skirt was reduced to £10 in the sale.Cái váy đã được giảm xuống 10 bảng trong đợt giảm giá.
  • reduce in sthgiảm về cái gìTowards the coast, the hills gradually reduce in size.Gần bờ biển, các ngọn đồi dần giảm về kích thước.
  • reduce (sth)đun sôi (cái gì) cho đặc lại

Cụm từ (phrase)

reduce emissionsCắt giảm khí thải
reduce the priceGiảm giá
reduce the riskGiảm thiểu rủi ro
reduce the sizeGiảm kích thước
reduce to silenceLàm cho câm lặng
reduce to writingLập thành văn bản
reduce by halfCô đặc còn một nửa
reduce someone to povertyĐẩy ai vào cảnh nghèo túng

15 nghĩa khác

Động từ (verb) 15
Cô đặc
  1. ngoại động từ (transitive)Cô đặc, rút bớt nướcTo decrease the liquid content of (a food) by boiling much of its water off.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cô đặc
Giáng chức
Chiếm đóng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireducen
  2. từ tiếng Pháp cổreduire
  3. từ tiếng Latinhredūcō“reduce”

Ví dụ

  • .Bác sĩ của cô ấy đã đề nghị rằng cô ấy nên giảm giờ làm việc và tập thể dục nhiều hơn.
  • bắt một pháo đài để đầu hàng
  • bắt phải im lặng

AI