Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- giảm, làm giảm, hạđộng từB1ngoại động từ (transitive)to make something smaller or lower in amount, quality, level, value, or intensity.
- làm suy tệ, đưa về trạng thái thấp hơnđộng từB1ngoại động từ (transitive)to bring a person or thing into a much worse condition.
- bị buộc phải, bị dồn vàođộng từB2ngoại động từ (transitive)to force someone into an unwanted or unworthy condition.
- giảm cân, sụt cânđộng từB1nội động từ (intransitive)to lose body weight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reduce sthgiảm cái gìReduce speed now.Giảm tốc độ ngay.
- reduce sth by sthgiảm cái gì đi bao nhiêuCosts have been reduced by 20% over the past year.Chi phí đã được giảm đi 20% trong năm qua.
- reduce sth from sth to sthgiảm cái gì từ bao nhiêu xuống bao nhiêuThe number of employees was reduced from 40 to 25.Số nhân viên đã được giảm từ 40 xuống 25.
- reduce sth to sthgiảm cái gì xuống bao nhiêuThe skirt was reduced to £10 in the sale.Cái váy đã được giảm xuống 10 bảng trong đợt giảm giá.
- reduce in sthgiảm về cái gìTowards the coast, the hills gradually reduce in size.Gần bờ biển, các ngọn đồi dần giảm về kích thước.
- reduce (sth)đun sôi (cái gì) cho đặc lại
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reduce emissions | Cắt giảm khí thải | |
| reduce the price | Giảm giá | |
| reduce the risk | Giảm thiểu rủi ro | |
| reduce the size | Giảm kích thước | |
| reduce to silence | Làm cho câm lặng | |
| reduce to writing | Lập thành văn bản | |
| reduce by half | Cô đặc còn một nửa | |
| reduce someone to poverty | Đẩy ai vào cảnh nghèo túng |
15 nghĩa khác
Động từ (verb) 15
Cô đặc
- ngoại động từ (transitive)Cô đặc, rút bớt nướcTo decrease the liquid content of (a food) by boiling much of its water off.
Xuất hiện ở từ khác
- cutđồng nghĩatrang trọng hơn
- dropđồng nghĩaNhấn mạnh việc làm cho kích thước hoặc giá trị nhỏ hơn.
- increasetrái nghĩathường dùng với nghĩa chủ động làm giảm kích thước, số lượng
- increasedtrái nghĩagiảm bớt, thường dùng cho chi phí hoặc mức độ.
- jacktrái nghĩaLàm số lượng, mức độ hoặc giá trị giảm xuống.
- lowerdễ nhầm, đồng nghĩa'Reduce' chỉ dùng cho việc giảm số lượng, mức độ, kích cỡ chứ không dùng để di chuyển một vật thể xuống vị trí thấp hơn như 'lower'.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reduceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireducen
- từ tiếng Pháp cổreduire
- từ tiếng Latinhredūcō“reduce”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bác sĩ của cô ấy đã đề nghị rằng cô ấy nên giảm giờ làm việc và tập thể dục nhiều hơn.
- bắt một pháo đài để đầu hàng
- bắt phải im lặng