reducible
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có khả năng giảm bớttính từCapable of being reduced.
- Có thể được phân tích thành đa thức bậc thấp hơn, như x²-1tính từAble to be factored into polynomials of lower degree, as x²-1.
- Có thể phân tích thành số nguyên nhỏ hơn; tổng hợptính từAble to be factored into smaller integers; composite.
- Chứa một hình cầu có kích thước bằng 1 không phải là ranh giới của một quả bóngtính từContaining a sphere of codimension 1 that is not the boundary of a ball.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reducibleDạng gốc (base form)
- more reducibleSo sánh hơn (comparative)
- most reducibleSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reducible to sthcó thể quy về cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Karp-reducibletính từ | tính từ | Có khả năng giảm Karp |
| many-one reducible | Chưa có nghĩa | |
| one-one reducible | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- phương trình quy được
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reducibleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha