-ible
hậu tố
Nghĩa chính
- Hậu tố tính từ, bây giờ thường mang nghĩa bị động; tạo thành các tính từ có nghĩa là "có thể", "có liên quan hoặc phù hợp với", hoặc thể hiện năng lực hoặc sự xứng đáng theo nghĩa thụ độnghậu tốAn adjective suffix, now usually in a passive sense; forms adjectives meaning "able to be", "relevant or suitable to, in accordance with", or expressing capacity or worthiness in a passive sense.
- Một công cụ hoặc dụng cụhậu tốa tool or instrument
- Một địa điểm hoặc địa điểmhậu tốa place or location
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| runcible spoondanh từ | danh từ | Chiếc thìa giống như cái nĩa có cạnh sắc bén |
| -iblyhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành trạng từ tương ứng với tính từ kết thúc bằng -ible |
| self-incompatibletính từ | tính từ | Không có khả năng tự thụ tinh |
| tax-deductibletính từ | tính từ | Có thể được trừ vào thu nhập trước khi tính thuế phải đóng (về chi tiêu) |
| self-compatibletính từ | tính từ | Đồng nghĩa với autocompatible |
| plug-compatible | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
hậu tố
- từ tiếng Anh trung đại-ible
- từ tiếng Pháp cổ-ible
- từ tiếng Latinh-ibilis
hậu tố
- từ tiếng Latinh-i-
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*-dʰlom