tax-deductible
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể được trừ vào thu nhập trước khi tính thuế phải đóng (về chi tiêu)tính từkhông so sánh (not comparable)That is exempt from payment of income tax.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tax-deductibilitydanh từ | danh từ | Tình trạng của một cái gì đó được khấu trừ thuế |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .