Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
runcible spoon
danh từ
(noun)
US
/ˈɹ
ʌ
n
s
ə
b
ə
l
ˈ
s
p
u
n
/
Nghĩa chính
1
Chiếc thìa giống như cái nĩa có cạnh sắc bén
danh từ
A fork-like spoon that has a cutting edge.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
runcible spoon
Dạng gốc
(base form)
runcible spoon
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
They
dined
on
mince
,
and
slices
of
quince
,
Which
they
ate
with
a
runcible
spoon
;
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
rounceval
oversized
splade
plane
Splayd
spork
runcina
sawtoothed
Xem thêm 1
AI
1
Chiếc thìa giống như cái nĩa có cạnh sắc bén
1
Chiếc thìa giống như cái nĩa có cạnh sắc bén
1
Chiếc thìa giống như cái nĩa có cạnh sắc bén