Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một cái gì đó hoặc ai đó làm giảmdanh từSomething or someone that reduces.
- Chất khửdanh từA reducing agent.
- Thiết bị thủy lực để giảm áp suất và do đó tăng chuyển động, được sử dụng để truyền tải trọng từ giá đỡ thủy lực của cùm phía dưới đến thiết bị cân đòn bẩy trong một số loại máy thử hạng nặngdanh từA hydraulic device for reducing pressure and hence increasing movement, used to transmit the load from the hydraulic support of the lower shackle to the lever weighing apparatus in some kinds of heavy testing machine.
- Chất lỏng được sử dụng trong quá trình phát triển âm bản để giảm độ tối của nódanh từA liquid used in the process of developing a negative to reduce its darkness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reducerDạng gốc (base form)
- reducersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entrance reducerdanh từ | danh từ | Rào chắn một phần được dán ở lối vào tổ ong, dùng để kiểm soát thông gió, nhiệt độ và ngăn chặn những kẻ săn mồi |
| Farmer's reducerdanh từ | danh từ | Hỗn hợp natri thiosulfate với chất tẩy trắng kali ferricyanide, được sử dụng để làm giảm mật độ của bản in bạc hoặc bản in bạc |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bộ phận dùng để nối hai ống có lỗ khoan khác nhau
- A component used to connect two pipes of different bores.
Ví dụ
- , , […]
Họ từ (word family)
cùng gốc reducerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha