Dịch

bring down

B2động từ (verb)
UK/ˌbɹɪŋ ˈdaʊn/US/ˌbɹɪŋ ˈdæʊn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Làm ngã, làm rơi, khiến téđộng từTo cause to fall down, e.g. in an accident.
  2. Giảm, hạ thấp, thu hẹpđộng từngoại động từ (transitive)To reduce.
  3. Phá đổ, lật đổ, đuổi khỏi chức vụđộng từngoại động từ (transitive)To make (a ruler or government) lose their position of power.
  4. Hạ xuống, làm gục, đưa xuốngđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see bring, down.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bring downNguyên thể (infinitive)
  2. brings downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brought down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bringing downPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Làm khiêm nhường
  1. ngoại động từ (transitive)Làm khiêm nhường, hạ kiếp, hạ vịTo humble.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hạ xuống
Bắn hạ
Làm buồn

Ví dụ

  • , , 70 ...Dựa trên lời khai của nhân chứng và thời gian ghi nhận, trong đó có lúc mạch ngắt khi dây điện bị kéo xuống, đoàn tàu đang chạy với tốc độ không dưới 70 dặm/giờ.
  • .Các cải cách ngân sách mới nhất nhằm mục đích hạ mức lạm phát.
  • .Lực lượng nổi dậy đang cố lật đổ tổng thống và chính phủ của ông ấy.

AI