Dịch

bring down the hammer

động từ (verb)
UK/ˈbɹɪŋ ˈdaʊn ðə ˈhamə/US/ˈbɹɪŋ ˈdæʊn ðə ˈhæmɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Phải đối xử thật khắc nghiệtđộng từTo treat very harshly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bring down the hammerNguyên thể (infinitive)
  2. brings down the hammerNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brought down the hammer (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bringing down the hammerPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

AI