Dịch

condense

B2động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm cô đặc, làm đặc lạiđộng từngoại động từ (transitive)To concentrate toward the essence by making more close, compact, or dense, thereby decreasing size or volume.
  2. Ngưng tụ, hóa lỏngđộng từngoại động từ (transitive)To transform from a gaseous state into a liquid state via condensation.
  3. Bị ngưng tụ, hóa lỏngđộng từnội động từ (intransitive)To be transformed from a gaseous state into a liquid state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. condenseNguyên thể (infinitive)
  2. condensesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. condensedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. condensingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • condense (into sth)ngưng tụ (thành cái gì)Steam condenses into water when it cools.Hơi nước ngưng tụ thành nước khi nguội đi.
  • condense sth (into sth)làm ngưng tụ cái gì (thành cái gì)The steam was condensed rapidly by injecting cold water into the cylinder.Hơi nước được làm ngưng tụ nhanh chóng bằng cách bơm nước lạnh vào xi lanh.
  • condense (sth)cô đặc (cái gì)

Cụm từ (phrase)

condensed airdanh từKhí nén
condensed milkdanh từSữa đặc
condensed soupdanh từLoại súp đóng gói (thường đóng hộp) đã loại bỏ nhiều nước, được chế biến bằng cách thêm nước hoặc sữa
condensed matterdanh từCác dạng vật chất, chẳng hạn như chất rắn hoặc chất lỏng, trong đó có sự tương tác mạnh mẽ giữa các nguyên tử lân cận
condensed formuladanh từCông thức cấu trúc đơn giản không thể hiện vị trí tương đối của từng nguyên tử trong không gian
condensed matter physicsdanh từLĩnh vực vật lý nghiên cứu các tính chất vật lý của chất rắn hoặc chất lỏng
condensing locomotivedanh từĐầu máy hơi nước ngưng tụ hơi nước thải bằng cách dẫn nó vào (các) thùng chứa nước

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đặc
  1. Đặc, cô đặcCondensed; compact; dense.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicondenser
  2. từ tiếng Latinhcondēnsō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Dù họ chọn hình dạng nào, giãn ra hay cô đặc, sáng hay tối.
  • .Vào những ngày lạnh, hơi nước ngưng tụ trên cửa sổ do không khí ấm bên trong.
  • .Những thiên thể đặc khổng lồ.

AI