Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Kính thiên văndanh từA monocular optical instrument that magnifies distant objects, especially in astronomy.
- Ống treo đèn thu rút, giá treo thu rútdanh từA retractable tubular support for lights.
- Cá vàng mắt lồidanh từA kind of goldfish with protruding eyes, first bred in China.
- Thu rút, co giãn dạng ốngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To extend or contract in the manner of a telescope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- telescopeNguyên thể (infinitive)
- telescopesSố nhiều (plural)
- telescopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- telescopingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- telescope (sth)thu ngắn (cái gì) lại
- telescope sth (into sth)rút ngắn cái gì (thành cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look through a telescope | Nhìn qua kính thiên văn | |
| optical telescopedanh từ | danh từ | Kính thiên văn quang học |
| radio telescopedanh từ | danh từ | Kính viễn vọng vô tuyến |
| space telescopedanh từ | danh từ | Kính thiên văn không gian |
| X-ray telescopedanh từ | danh từ | Thiết bị phát hiện tia X có nguồn gốc từ bên ngoài bầu khí quyển Trái đất |
| through the wrong end of the telescopetrạng từ | trạng từ | Với sự đối lập của những gì là kết luận đúng |
| telescope bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi du lịch có thể điều chỉnh được gồm có hai hộp, hộp lớn hơn có thể trượt lên trên hộp kia |
| telescope worddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với portmanteau word |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Kính thiên văn
- Any instrument used in astronomy for observing distant objects (such as a radio telescope).
Họ từ (word family)
cùng gốc telescopeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhtēlescopium
- từ tiếng Hy Lạp cổτηλεσκόποςtēleskópos“far-seeing”
Cùng gốc (doublet)Telescopium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Cần phải có một kính thiên văn khoa học, cần phải diễn giải lại và kéo nó lại gần chúng ta một cách nhân tạo, trước khi chúng ta có thể nhận biết được rằng đó từng là một Mặt Trời.
- […]Ở một số phim trường, các ống treo thu rút được gắn cố định vào giàn đèn trần […]
- . .Cá vàng mắt lồi Trung Quốc bị một số người buôn bán trà trộn làm cá đuôi voan non của Nhật Bản. Vì lý do này, bạn nên chọn người bán uy tín khi mua giống tuyển chọn.