Dịch

telescopic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến kính thiên văntính từPertaining to, or carried out by means of, a telescope.
  2. Có thể nhìn thấy qua kính thiên văntính từSeen by means of a telescope; only visible through a telescope.
  3. Có tầm nhìn xatính từCapable of seeing distant objects; far-seeing.
  4. Có thể kéo dài hoặc thu gọntính từAble to be extended or retracted by the use of parts that slide over one another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. telescopicDạng gốc (base form)
  2. more telescopicSo sánh hơn (comparative)
  3. most telescopicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

telescopic stardanh từMột ngôi sao có cường độ biểu kiến mờ hơn cấp 7 và do đó trong hầu hết các trường hợp không thể nhìn thấy bằng mắt thường
telescopic sightdanh từThiết bị được sử dụng, ví dụ: trên một khẩu súng trường để nhắm một viên đạn, qua đó người nhắm sẽ nhìn vào mục tiêu đã định
telescopic visionChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có các bộ phận trượt đồng trục
  1. Referring to parts being extended or retracted along coinciding axes (with or without direct contact between the parts).

Ví dụ

  • Galileo's , , […].Trong vòng một hoặc hai năm kể từ những khám phá bằng kính thiên văn của Galileo, không ai tranh cãi rằng mặt trăng có núi, sao Mộc có các mặt trăng, sao Kim có các pha và mặt trời có các vết đen [...]
  • ba chân kiểu ống lồng nhau của máy chụp ảnh
  • .Bầu khí quyển của chúng ta làm biến dạng hình ảnh qua kính thiên văn.

AI