telescopically
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Bằng kính thiên văntrạng từkhông so sánh (not comparable)By means of a telescope.
- Theo kiểu ống lồngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Using a telescopic action.
Họ từ (word family)
cùng gốc telescopicallyNguồn gốc (etymology)
telescopic-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hành tinh đó chỉ có thể được nhìn thấy bằng kính thiên văn
- có thể khớp nối kiểu ống lồng
- mỗi chân trong bốn chân có một kích vít đơn giản với ổ đỡ chặn được vận hành kiểu ống lồng bên trong hai ống