Dịch

telescopically

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bằng kính thiên văntrạng từkhông so sánh (not comparable)By means of a telescope.
  2. Theo kiểu ống lồngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Using a telescopic action.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hành tinh đó chỉ có thể được nhìn thấy bằng kính thiên văn
  • có thể khớp nối kiểu ống lồng
  • mỗi chân trong bốn chân có một kích vít đơn giản với ổ đỡ chặn được vận hành kiểu ống lồng bên trong hai ống

AI