Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
telescopy
danh từ
(noun)
/
t
ə
ˈ
l
ɛ
s
.
k
ə
.
p
i
/
Nghĩa chính
1
Việc sản xuất và sử dụng kính thiên văn
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The manufacture and use of telescopes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
telescopy
Dạng gốc
(base form)
telescop
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tele-
+
-scopy
Họ từ
(word family)
cùng gốc
telescopy
telescop
ic
Liên quan đến kính thiên văn
tính từ
telescop
e
Kính thiên văn
danh từ, động từ
telescop
ically
Bằng kính thiên văn
trạng từ
radio
telescopy
Việc sản xuất và sử dụng kính thiên văn vô tuyến
danh từ
AI
1
Việc sản xuất và sử dụng kính thiên văn
1
Việc sản xuất và sử dụng kính thiên văn
1
Việc sản xuất và sử dụng kính thiên văn