Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc kính hiển vitính từOf, or relating to microscopes or microscopy; microscopal
- Siêu nhỏ, kính hiển vi mới thấytính từSo small that it can only be seen with the aid of a microscope.
- Cực nhỏ, li ti, tí hontính từVery small; minute
- Tỉ mỉ, cặn kẽ, chi tiếttính từCarried out with great attention to detail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- microscopicDạng gốc (base form)
- more microscopicSo sánh hơn (comparative)
- most microscopicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| microscopic analysis | Phân tích dưới kính hiển vi | |
| microscopic detail | Chi tiết cực nhỏ | |
| microscopic examination | Kiểm tra dưới kính hiển vi | |
| microscopic level | Cấp độ vi mô | |
| microscopic organism | Sinh vật vi mô | |
| intravital microscopictính từ | tính từ | Liên quan đến kính hiển vi trong tử cung |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nhìn rõ vật cực nhỏ
- Able to see extremely minute objects.
Ví dụ
- .Chúng tôi cung cấp mọi loại thuốc nhuộm hiển vi và các vật liệu khác.
- .Nước chứa đầy các sinh vật cực nhỏ chỉ kính hiển vi mới thấy.
- , winter's 580 520 .Bằng cách lược bỏ toàn bộ các phần kết nối và dùng tỷ lệ chụp thu nhỏ khiến một số bảng quan trọng nhất khó đọc, số trang đã giảm từ 580 trang của mùa đông năm ngoái xuống chỉ còn 520 trang.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tỉ mỉ
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc microscopicNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha