Dịch

microscopic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc kính hiển vitính từOf, or relating to microscopes or microscopy; microscopal
  2. Siêu nhỏ, kính hiển vi mới thấytính từSo small that it can only be seen with the aid of a microscope.
  3. Cực nhỏ, li ti, tí hontính từVery small; minute
  4. Tỉ mỉ, cặn kẽ, chi tiếttính từCarried out with great attention to detail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. microscopicDạng gốc (base form)
  2. more microscopicSo sánh hơn (comparative)
  3. most microscopicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

microscopic analysisPhân tích dưới kính hiển vi
microscopic detailChi tiết cực nhỏ
microscopic examinationKiểm tra dưới kính hiển vi
microscopic levelCấp độ vi mô
microscopic organismSinh vật vi mô
intravital microscopictính từLiên quan đến kính hiển vi trong tử cung

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nhìn rõ vật cực nhỏ
  1. Able to see extremely minute objects.

Ví dụ

  • .Chúng tôi cung cấp mọi loại thuốc nhuộm hiển vi và các vật liệu khác.
  • .Nước chứa đầy các sinh vật cực nhỏ chỉ kính hiển vi mới thấy.
  • , winter's 580 520 .Bằng cách lược bỏ toàn bộ các phần kết nối và dùng tỷ lệ chụp thu nhỏ khiến một số bảng quan trọng nhất khó đọc, số trang đã giảm từ 580 trang của mùa đông năm ngoái xuống chỉ còn 520 trang.

AI