microscópico
B2tính từ (adjective)
/mikɾosˈkopiko/nguồn
Nghĩa chính
- Siêu nhỏ, hiển vi, vi môtính từmicroscopic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- microscópicoDạng gốc (base form)
- microscópicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- microscópicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- microscópicaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Chúng tôi vừa thấy một mảnh bọt biển siêu nhỏ qua kính hiển vi.
- .Địa y là kết quả cộng sinh giữa một loài nấm và một loài vi tảo.
- .Tất cả vi khuẩn đều là những sinh vật hiển vi.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh