Dịch

microscópico

B2tính từ (adjective)
/mikɾosˈkopiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Siêu nhỏ, hiển vi, vi môtính từmicroscopic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. microscópicoDạng gốc (base form)
  2. microscópicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. microscópicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. microscópicaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Chúng tôi vừa thấy một mảnh bọt biển siêu nhỏ qua kính hiển vi.
  • .Địa y là kết quả cộng sinh giữa một loài nấm và một loài vi tảo.
  • .Tất cả vi khuẩn đều là những sinh vật hiển vi.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI