Dịch

microscopy

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu về kính hiển vi, thiết kế và chế tạo chúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of microscopes, their design and manufacture.
  2. Việc sử dụng kính hiển vidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of microscopes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. microscopyDạng gốc (base form)
  2. microscopiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

electron microscopydanh từKính hiển vi được thực hiện bằng kính hiển vi điện tử
atomic force microscopydanh từKhoa học và công nghệ liên quan đến thiết kế và sử dụng kính hiển vi lực nguyên tử
phase contrast microscopydanh từDạng kính hiển vi ánh sáng trong đó những khác biệt nhỏ về chiết suất của một mẫu vật trong suốt được chuyển đổi thành những khác biệt về biên độ (độ tương phản) trong hình ảnh cuối cùng
field emission microscopydanh từMột kỹ thuật sử dụng trường phát xạ của các electron hoặc ion dương từ đầu hình kim của bộ phát để tạo ra hình ảnh phóng đại của bề mặt bộ phát (hiển thị từng nguyên tử) trên màn hình huỳnh quang
scanning electron microscopydanh từKính hiển vi sử dụng kính hiển vi điện tử quét
transmission electron microscopydanh từDạng kính hiển vi điện tử trong đó chùm tia điện tử được truyền qua một lớp mẫu mỏng
confocal microscopydanh từKỹ thuật hình ảnh trong đó các lỗ kim được sử dụng để loại bỏ ánh sáng mất nét
intravital microscopydanh từHình ảnh có độ phân giải cao của các quá trình sinh học ở động vật sống

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ .”
  • . , .

AI