Dịch

microscope

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kính hiển vidanh từAn optical instrument used for observing small objects.
  2. Soi kính hiển viđộng từTo examine with a microscope, to put under a microscope (literally or figuratively).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. microscopeNguyên thể (infinitive)
  2. microscopesSố nhiều (plural)
  3. microscopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. microscopingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • under a/the microscopedưới kính hiển viThe bacteria were then examined under the microscope.Các vi khuẩn sau đó được kiểm tra dưới kính hiển vi.
  • through a/the microscopequa kính hiển via section of a potato as seen through a microscopemột lát khoai tây khi nhìn qua kính hiển vi

Cụm từ (phrase)

electron microscopedanh từKính hiển vi điện tử
look through a microscopeNhìn qua kính hiển vi
optical microscopedanh từKính hiển vi quang học
under the microscopetrạng từBị soi xét kỹ lưỡng
solar microscopedanh từThiết bị chiếu lên màn hình bằng ánh sáng mặt trời, hình ảnh phóng to của bất kỳ vật thể nào; về cơ bản giống như sự kết hợp của các thấu kính được sử dụng trong đèn lồng ma thuật, được chụp cùng với kính định nhật
light microscopedanh từDụng cụ khoa học cung cấp cái nhìn phóng đại về những vật thể rất nhỏ được chiếu sáng bằng ánh sáng khả kiến, sau đó đi qua thấu kính quang học
microscope slidedanh từTấm kính mỏng hình chữ nhật dùng để đựng mẫu nghiên cứu dưới kính hiển vi
X-ray microscopedanh từThiết bị sử dụng tia X mềm để tạo ra hình ảnh của các vật thể rất nhỏ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kính hiển vi
  1. Any instrument for imaging very small objects (such as an electron microscope).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

micro--scope

  1. mượn từ tiếng Latinh mớimicroscopium
  2. mượn từ tiếng Ýmicroscopio
  3. từ tiếng Hy Lạp cổμικρόςmikrós“small”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , micro-organisms .Nó có tác dụng diệt khuẩn mạnh, có thể được kiểm chứng bằng cách nhuộm và soi mủ dưới kính hiển vi, các vi sinh vật đặc trưng biến mất nhanh chóng khi sử dụng nó.
  • .Anh ta nhìn bằng kính hiển vi.
  • .Tôi có một chiếc kính hiển vi.

AI