Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kính hiển vidanh từAn optical instrument used for observing small objects.
- Soi kính hiển viđộng từTo examine with a microscope, to put under a microscope (literally or figuratively).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- microscopeNguyên thể (infinitive)
- microscopesSố nhiều (plural)
- microscopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- microscopingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- under a/the microscopedưới kính hiển viThe bacteria were then examined under the microscope.Các vi khuẩn sau đó được kiểm tra dưới kính hiển vi.
- through a/the microscopequa kính hiển via section of a potato as seen through a microscopemột lát khoai tây khi nhìn qua kính hiển vi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| electron microscopedanh từ | danh từ | Kính hiển vi điện tử |
| look through a microscope | Nhìn qua kính hiển vi | |
| optical microscopedanh từ | danh từ | Kính hiển vi quang học |
| under the microscopetrạng từ | trạng từ | Bị soi xét kỹ lưỡng |
| solar microscopedanh từ | danh từ | Thiết bị chiếu lên màn hình bằng ánh sáng mặt trời, hình ảnh phóng to của bất kỳ vật thể nào; về cơ bản giống như sự kết hợp của các thấu kính được sử dụng trong đèn lồng ma thuật, được chụp cùng với kính định nhật |
| light microscopedanh từ | danh từ | Dụng cụ khoa học cung cấp cái nhìn phóng đại về những vật thể rất nhỏ được chiếu sáng bằng ánh sáng khả kiến, sau đó đi qua thấu kính quang học |
| microscope slidedanh từ | danh từ | Tấm kính mỏng hình chữ nhật dùng để đựng mẫu nghiên cứu dưới kính hiển vi |
| X-ray microscopedanh từ | danh từ | Thiết bị sử dụng tia X mềm để tạo ra hình ảnh của các vật thể rất nhỏ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kính hiển vi
- Any instrument for imaging very small objects (such as an electron microscope).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc microscopeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , micro-organisms .Nó có tác dụng diệt khuẩn mạnh, có thể được kiểm chứng bằng cách nhuộm và soi mủ dưới kính hiển vi, các vi sinh vật đặc trưng biến mất nhanh chóng khi sử dụng nó.
- .Anh ta nhìn bằng kính hiển vi.
- .Tôi có một chiếc kính hiển vi.