Dịch

transmission electron microscopy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng kính hiển vi điện tử trong đó chùm tia điện tử được truyền qua một lớp mẫu mỏngdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of electron microscopy in which a beam of electrons is transmitted through a thin layer of sample

Cụm từ (phrase)

cryo-transmission electron microscopydanh từDạng kính hiển vi điện tử truyền qua trong đó mẫu được giữ ở nhiệt độ rất thấp

AI