Dịch

electron microscopy

danh từ (noun)
UK/ɪˈlɛk.tɹɒn maɪˈkɹɒs.kə.pi/US/ɪˈlɛk.tɹɑn maɪˈkɹɑ.skə.pi/

Nghĩa chính

  1. Kính hiển vi được thực hiện bằng kính hiển vi điện tửdanh từkhông đếm được (uncountable)microscopy carried out using an electron microscope

Cụm từ (phrase)

scanning electron microscopydanh từKính hiển vi sử dụng kính hiển vi điện tử quét
transmission electron microscopydanh từDạng kính hiển vi điện tử trong đó chùm tia điện tử được truyền qua một lớp mẫu mỏng
cryo-electron microscopydanh từDạng kính hiển vi điện tử trong đó mẫu được giữ ở nhiệt độ rất thấp
immunogold electron microscopydanh từDạng kính hiển vi điện tử trong đó các hạt vàng được sử dụng để dán nhãn kháng thể
cryo-transmission electron microscopydanh từDạng kính hiển vi điện tử truyền qua trong đó mẫu được giữ ở nhiệt độ rất thấp
immunoelectron microscopydanh từViệc sử dụng kính hiển vi điện tử để nghiên cứu các khía cạnh của hệ thống miễn dịch

AI