| scanning electron microscopydanh từ | danh từ | Kính hiển vi sử dụng kính hiển vi điện tử quét |
| transmission electron microscopydanh từ | danh từ | Dạng kính hiển vi điện tử trong đó chùm tia điện tử được truyền qua một lớp mẫu mỏng |
| cryo-electron microscopydanh từ | danh từ | Dạng kính hiển vi điện tử trong đó mẫu được giữ ở nhiệt độ rất thấp |
| immunogold electron microscopydanh từ | danh từ | Dạng kính hiển vi điện tử trong đó các hạt vàng được sử dụng để dán nhãn kháng thể |
| cryo-transmission electron microscopydanh từ | danh từ | Dạng kính hiển vi điện tử truyền qua trong đó mẫu được giữ ở nhiệt độ rất thấp |
| immunoelectron microscopydanh từ | danh từ | Việc sử dụng kính hiển vi điện tử để nghiên cứu các khía cạnh của hệ thống miễn dịch |