Nghĩa chính
- Sự đồng cảm tương hỗdanh từkhông đếm được (uncountable)According to Jacob L. Moreno, a mutual connection or rapport between people that is not a mere one-way process like empathy or transference.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- teleDạng gốc (base form)
- telesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tele-tiền tố | tiền tố | Trên một khoảng cách |
| Tele-snapdanh từ | danh từ | Bức ảnh tĩnh chụp một chương trình truyền hình, được chụp và bán để sử dụng cho mục đích thương mại trong những ngày trước khi quay video |
| tele bubbledanh từ riêng | danh từ riêng | Tin nhắn video ngắn, hình tròn https://telegram.org/blog/video-messages-and-telescope được ghi lại và gửi trực tiếp trong ứng dụng nhắn tin tức thời Telegram |
| tele conferencing | Hội nghị từ xa |