Dịch

television

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. truyền hìnhdanh từA1không đếm được (uncountable)Electronic medium that transmits real‑time visual images, often with sound.
  2. ti vidanh từA1đếm được (countable)Home entertainment device with a screen and speaker that receives TV signals.
  3. chương trình truyền hìnhdanh từA2không đếm được (uncountable)The programs broadcast on TV.
  4. xem ti viđộng từA1To watch TV.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. televisionNguyên thể (infinitive)
  2. televisionsSố nhiều (plural)
  3. televisionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. televisioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in televisiontrong ngành truyền hìnhI'd like to work in television.Tôi muốn làm việc trong ngành truyền hình.

Cụm từ (phrase)

on televisioncụm giới từTrên truyền hình
television programdanh từChương trình truyền hình
television seriesdanh từPhim truyền hình dài tập
television stationdanh từĐài truyền hình
turn on the televisionBật ti vi
watch televisionXem truyền hình
switch off the televisionTắt TV
television setdanh từChiếc tivi; một thiết bị điện tử nhận tín hiệu truyền hình và hiển thị hình ảnh thu được trên màn hình

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khả năng nhìn từ xa
  1. không đếm được (uncountable)Vision at a distance.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tele-vision

  1. mượn từ tiếng Pháptélévision

Ví dụ

  • , , , , . “ .”Quả thực, sau khi chỉ trích Volodymyr Zelensky, vị tổng thống đang gặp muôn vàn khó khăn của một đất nước Ukraine đầy biến động, ngay tại Phòng Bầu dục năm ngoái, ông Trump hài lòng nhận xét rằng “đây sẽ là một thước phim truyền hình tuyệt vời”.
  • .Anh ấy bật TV lên.
  • ?Bạn có xem TV không?

AI