telly
B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ti vi, vô tuyếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Television.
- Chiếc ti vi, chiếc vô tuyếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A television set.
- Máy điện báodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Telegraph.
- Thiên về lời thoại, thiên về kểtính từInclined to telling (by explicitly stating facts), instead of showing (by conveying an impression so that events are described in the narrative).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tellyDạng gốc (base form)
- telliesSố nhiều (plural)
- more tellySo sánh hơn (comparative)
- most tellySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| telly tennisdanh từ | danh từ | Trò chơi Pong, hoặc bất kỳ trò chơi truyền hình nào dựa trên nó |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Điện thoại
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Telephone.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
Ví dụ
- [...] : .[...] tất cả đều đồng tình: nội dung này phải được phát trên ti vi.
- .Chúng tôi mới có một chiếc ti vi màn hình phẳng.
- . .Có cách để làm cho phần này trực quan hơn và đỡ thiên về lời thoại hơn. Giống như bạn đang vội tiếp tục phần còn lại của câu chuyện vậy.