telescopio
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/telesˈkopjo/nguồn
Nghĩa chính
- Kính thiên văndanh từtelescope
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- telescopioDạng gốc (base form)
- telescopiosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy điều chỉnh kính thiên văn cho mắt mình.
- .Tôi mua một chiếc kính thiên văn và một cuốn sách thiên văn học.
- Tom .Tom mua một chiếc kính thiên văn khúc xạ.