Dịch

pack

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 39 nghĩa
  1. Ba lôdanh từA bundle made up and prepared to be carried; especially, a bundle to be carried on the back, but also a load for an animal, a bale.
  2. Bộ bàidanh từA full set of playing cards
  3. Đàn chó săndanh từA group of hounds or dogs, hunting or kept together.
  4. Thu dọn, xếp đồ, đóng góiđộng từngoại động từ (transitive)To make a pack of; to arrange closely and securely in a pack; hence, to place and arrange compactly as in a pack

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. packNguyên thể (infinitive)
  2. packsSố nhiều (plural)
  3. packedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. packingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pack sthđóng cái gìI haven't packed my suitcase yet.Tôi chưa đóng vali.
  • pack A with Bđóng cái gì vào cái gìHe packed a bag with a few things and was off.Anh ấy đóng vài món vào túi rồi đi.
  • pack B into Ađóng cái gì vào cái gìHe packed a few things into a bag.Anh ấy đóng vài món vào một cái túi.
  • pack sb sthđóng cho ai cái gìI've packed you some food for the journey.Tôi đã đóng cho bạn ít đồ ăn cho chuyến đi.
  • pack sth in/into sthđóng cái gì vào cái gìThe pottery was packed in boxes and shipped to the US.Đồ gốm được đóng trong các thùng và chở sang Mỹ.
  • pack sth upđóng gói cái gìI carefully packed up the gifts.Tôi cẩn thận đóng gói các món quà.

39 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 22
Đàn sói
  1. Đàn sói, bầy sóiA wolfpack: a number of wolves, hunting together.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bộ bài
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipak
  2. từ tiếng Anh cổ*pæcca
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạipak
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipakken

Ví dụ

  • , .Chúng tôi không yêu cầu anh ấy phải quyết định, mà yêu cầu thu xếp hành lý của mình.
  • , .Chúng tôi định chơi bài nhưng chẳng ai mang theo bộ bài nào.
  • .Bầy chó hoang đã tru suốt đêm.

AI