Nghĩa chính
- Lấp đầy khán giả, hành khách, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To fill with spectators, passengers etc.
- Mang theo thứ gì đó (thường là lãng phí) khi rời khỏi môi trường tự nhiên như khu cắm trạiđộng từngoại động từ (transitive)To bring something (often waste) away when one leaves a natural environment like a campground.
- Trở nên khá cô đặc; trở nên chật chộiđộng từnội động từ (intransitive)To become quite compacted; to become tightly-packed.
- Đánh bại; nhảyđộng từngoại động từ (transitive)To beat up; to jump.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pack outNguyên thể (infinitive)
- packs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- packed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- packing outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- [ ], , . .
- .
- 3,781 six-mile . , , .