unpack
B1động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dỡ ra, mở gói, lấy rađộng từngoại động từ (transitive)To remove from a package or container, particularly with respect to items that had previously been arranged closely and securely in a pack.
- Dỡ đồ, mở hành lýđộng từnội động từ (intransitive)To empty containers that had been packed.
- Mổ xẻ, phân tích, làm rõđộng từngoại động từ (transitive)To analyze a concept or a text; to explain.
- Phân tách đoạn, tách âmđộng từnội động từ (intransitive)To undergo separation of its features into distinct segments.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unpack (sth)mở (cái gì) ra, lấy đồ ra khỏi (cái gì)
- unpack sthphân tích cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unpack a bag | Dỡ túi xách | |
| unpack a suitcase | Mở va li | |
| unpack boxes | Dỡ thùng hàng | |
| unpack luggage | Dỡ hành lý |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giải nén
- ngoại động từ (transitive)To decompress (data).
Xuất hiện ở từ khác
- boxtrái nghĩaLấy vật ra khỏi hộp hoặc bao bì đã dùng để đóng.
Họ từ (word family)
cùng gốc unpackNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Họ không có thời gian dỡ đồ ra khỏi túi trước khi đi ăn tối.
- .Họ không có thời gian dỡ đồ trước khi đi ăn tối.
- , Từ việc tiết lộ giới tính đến một buổi lễ bí mật và những rạn nứt với các thành viên khác trong hoàng gia, có rất nhiều điều để mổ xẻ từ cuộc phỏng vấn.