Dịch

unpack

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dỡ ra, mở gói, lấy rađộng từngoại động từ (transitive)To remove from a package or container, particularly with respect to items that had previously been arranged closely and securely in a pack.
  2. Dỡ đồ, mở hành lýđộng từnội động từ (intransitive)To empty containers that had been packed.
  3. Mổ xẻ, phân tích, làm rõđộng từngoại động từ (transitive)To analyze a concept or a text; to explain.
  4. Phân tách đoạn, tách âmđộng từnội động từ (intransitive)To undergo separation of its features into distinct segments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unpackNguyên thể (infinitive)
  2. unpacksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unpackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unpackingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unpack (sth)mở (cái gì) ra, lấy đồ ra khỏi (cái gì)
  • unpack sthphân tích cái gì

Cụm từ (phrase)

unpack a bagDỡ túi xách
unpack a suitcaseMở va li
unpack boxesDỡ thùng hàng
unpack luggageDỡ hành lý

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giải nén
  1. ngoại động từ (transitive)To decompress (data).

Nguồn gốc (etymology)

un-pack

  1. từ tiếng Anh trung đạiunpakken

Ví dụ

  • .Họ không có thời gian dỡ đồ ra khỏi túi trước khi đi ăn tối.
  • .Họ không có thời gian dỡ đồ trước khi đi ăn tối.
  • , Từ việc tiết lộ giới tính đến một buổi lễ bí mật và những rạn nứt với các thành viên khác trong hoàng gia, có rất nhiều điều để mổ xẻ từ cuộc phỏng vấn.

AI