Dịch

deshacer

A2động từ (verb)
/desaˈθeɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tháo, dỡ, hoàn tácđộng từto undo, to unmake
  2. Dỡ hành lý, mở đồđộng từto unpack
  3. Phá vỡ, giải tán, hủy bỏđộng từto break, to break up (e.g. a treaty, a business, a band, a united effort)
  4. Rút lại, hủy bỏđộng từto take back (something done or said)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể deshacerDanh động từ deshaciendoPhân từ deshecho
Presente
yodeshago
túdeshaces
él/ella/Ud.deshace
nosotrosdeshacemos
vosotrosdeshacéis
ellos/Uds.deshacen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

deshacer un contratoHủy bỏ hợp đồng
deshacer un nudoTháo nút thắt
deshacerse de algoVứt bỏ cái gì
deshacerse de la culpaRũ bỏ cảm giác tội lỗi
deshacerse de la basuraVứt rác
deshacerse de los malos hábitosTừ bỏ thói quen xấu
deshacer una acciónChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Giải bùa
  1. Giải bùa, hóa giải bùa chúto reverse (a spell or curse)

Ví dụ

  • .Bạn nên bỏ những thói quen xấu đó
  • .Các bạn nên loại bỏ những cỏ dại này
  • Tom .Giường trong phòng của Tom đã bị rách

AI