deshacerse
B1động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nguyên thể của deshacer kết hợp với seđộng từinfinitive of deshacer combined with se
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể deshacerDanh động từ deshaciendoPhân từ deshecho
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deshacerse de algo | Vứt bỏ cái gì | |
| deshacerse de la basura | Vứt rác | |
| deshacerse de la culpa | Rũ bỏ cảm giác tội lỗi | |
| deshacerse de los malos hábitos | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ấy đã cố gắng trừ khử quỷ nhờ Satan.
- .Anh ấy đang cố gắng loại bỏ kiến.
- .Anh ấy muốn bỏ đất của mình.