Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Bưu kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which is packed, a parcel, a box, an envelope.
- Bộ sản phẩm, gói phần mềmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which consists of various components, such as a piece of computer software.
- Chuyến du lịch trọn gói, tour trọn góidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A package holiday.
- Đóng gói, bọc lại, bó lạiđộng từTo pack or bundle something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- package of sthgói cái gìa package of hamburger bunsmột gói bánh mì kẹp thịt
- package sthđóng gói cái gìpackaged food/goodsthực phẩm/hàng hóa đóng gói
- package sth upđóng gói cái gì xongThe orders were already packaged up, ready to be sent.Các đơn hàng đã được đóng gói xong, sẵn sàng để gửi.
- package sth in sthđóng gói cái gì trong cái gìThe fan is packaged in a bare white box.Chiếc quạt được đóng gói trong một hộp trắng trơn.
- package sb/sth (as sth)đóng gói ai/cái gì (như cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whole packagedanh từ | danh từ | Tất cả các yếu tố cấu thành một tổng thể hoặc xuất hiện như một đơn vị |
| package holidaydanh từ | danh từ | Kỳ nghỉ trọn gói |
| package dealdanh từ | danh từ | Sự bán mớ, sự bán xô bồ |
| package tourdanh từ | danh từ | Kỳ nghỉ trọn gói bao gồm một chuyến tham quan từ nơi này đến nơi khác |
| total packagedanh từ | danh từ | Một cái gì đó hoặc ai đó sở hữu một bộ đầy đủ các đặc điểm mong muốn hoặc mong đợi |
| software packagedanh từ | danh từ | Gói phần mềm |
| care packagedanh từ | danh từ | Gói hàng được gửi từ nhà hoặc từ bạn bè hoặc gia đình, chứa những món ăn yêu thích hoặc những món đồ tiện lợi |
| package filmdanh từ | danh từ | Bộ phim bao gồm nhiều phim ngắn, thường là tập hợp dài các chủ đề ngắn trong hoạt hình |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Gói phần mềm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gói phần mềm, gói cài đặtA piece of software which has been prepared in such a way that it can be installed with a package manager.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc packageNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện.
- ?Bạn đã kiểm tra gói phần mềm để đảm bảo tính đầy đủ chưa?
- cô ả kia là một món xinh