Dịch

package

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Bưu kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which is packed, a parcel, a box, an envelope.
  2. Bộ sản phẩm, gói phần mềmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which consists of various components, such as a piece of computer software.
  3. Chuyến du lịch trọn gói, tour trọn góidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A package holiday.
  4. Đóng gói, bọc lại, bó lạiđộng từTo pack or bundle something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. packageNguyên thể (infinitive)
  2. packagesSố nhiều (plural)
  3. packagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. packagingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • package of sthgói cái gìa package of hamburger bunsmột gói bánh mì kẹp thịt
  • package sthđóng gói cái gìpackaged food/goodsthực phẩm/hàng hóa đóng gói
  • package sth upđóng gói cái gì xongThe orders were already packaged up, ready to be sent.Các đơn hàng đã được đóng gói xong, sẵn sàng để gửi.
  • package sth in sthđóng gói cái gì trong cái gìThe fan is packaged in a bare white box.Chiếc quạt được đóng gói trong một hộp trắng trơn.
  • package sb/sth (as sth)đóng gói ai/cái gì (như cái gì)

Cụm từ (phrase)

whole packagedanh từTất cả các yếu tố cấu thành một tổng thể hoặc xuất hiện như một đơn vị
package holidaydanh từKỳ nghỉ trọn gói
package dealdanh từSự bán mớ, sự bán xô bồ
package tourdanh từKỳ nghỉ trọn gói bao gồm một chuyến tham quan từ nơi này đến nơi khác
total packagedanh từMột cái gì đó hoặc ai đó sở hữu một bộ đầy đủ các đặc điểm mong muốn hoặc mong đợi
software packagedanh từGói phần mềm
care packagedanh từGói hàng được gửi từ nhà hoặc từ bạn bè hoặc gia đình, chứa những món ăn yêu thích hoặc những món đồ tiện lợi
package filmdanh từBộ phim bao gồm nhiều phim ngắn, thường là tập hợp dài các chủ đề ngắn trong hoạt hình

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Gói phần mềm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gói phần mềm, gói cài đặtA piece of software which has been prepared in such a way that it can be installed with a package manager.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

pack-age

  1. từ tiếng Latinhpaccagium
  2. từ tiếng Pháp cổpacquage

Ví dụ

  • .Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện.
  • ?Bạn đã kiểm tra gói phần mềm để đảm bảo tính đầy đủ chưa?
  • cô ả kia là một món xinh

AI