Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- chai, chai lọdanh từA1A container for liquids; also the liquid it contains.
- bình sữa, bình búdanh từA1A baby feeding bottle with a rubber teat.
- đóng chai, cho bú bìnhđộng từB1ngoại động từ (transitive)To put into bottles; feed a baby from a bottle; or fail from losing nerve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bottle sthđóng chai cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Gan
- Gan, can đảm(originally bottle and glass as rhyming slang for "arse") Nerve, courage.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc bottleNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibotel“bottle, flask, wineskin”
- từ tiếng Pháp cổboteille
- từ tiếng Latinh muộnbutticula
Cùng gốc (doublet)botija
danh từ
- từ tiếng Anh cổbotl“building, house”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bōþl
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰōw-
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibotel“bundle (of hay)”
- từ tiếng Pháp cổbotel
Ví dụ
- .Hãy mở cái chai đó ra.
- .Đứa bé muốn bú bình.
- .Tôi chỉ uống một chai bia.