Dịch

bottlenose

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cá heo mũi chaidanh từbottlenose dolphin.
  2. Cá voi mũi chaidanh từbottlenose whale.
  3. Giày trượt mũi chaidanh từbottlenose skate.
  4. Mỏ hoặc mỏ của cá heodanh từThe beak or rostrum of a dolphin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bottlenoseDạng gốc (base form)
  2. bottlenosesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bottlenose skatedanh từCác thành viên của loài Rostroraja alba thuộc loài cá đuối có nguồn gốc ở ven biển phía đông Đại Tây Dương, hiện đang bị đe dọa do đánh bắt quá mức
bottlenose whaledanh từCác loài cá voi thuộc hai loài thuộc chi Hyperoodon, cả hai đều có mũi hình chai đặc trưng
bottlenose dolphindanh từCá heo mũi chai
northern bottlenose whaledanh từLoài cá voi mũi chai Hyperoodon ampullatus, loài đặc hữu của Bắc Đại Tây Dương
southern bottlenose whaledanh từCác loài Hyperoodon planifrons của cá voi mũi chai, được tìm thấy ở các đại dương phía nam
Black Sea bottlenose dolphindanh từSynonym of bottlenose dolphin; Tursiops truncatus.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • dolphin’s .
  • didn’t , . , . . , .

AI