| bottlenose skatedanh từ | danh từ | Các thành viên của loài Rostroraja alba thuộc loài cá đuối có nguồn gốc ở ven biển phía đông Đại Tây Dương, hiện đang bị đe dọa do đánh bắt quá mức |
| bottlenose whaledanh từ | danh từ | Các loài cá voi thuộc hai loài thuộc chi Hyperoodon, cả hai đều có mũi hình chai đặc trưng |
| bottlenose dolphindanh từ | danh từ | Cá heo mũi chai |
| northern bottlenose whaledanh từ | danh từ | Loài cá voi mũi chai Hyperoodon ampullatus, loài đặc hữu của Bắc Đại Tây Dương |
| southern bottlenose whaledanh từ | danh từ | Các loài Hyperoodon planifrons của cá voi mũi chai, được tìm thấy ở các đại dương phía nam |
| Black Sea bottlenose dolphindanh từ | danh từ | Synonym of bottlenose dolphin; Tursiops truncatus.chưa dịch |