Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- mũidanh từA1The part of the face that contains the nostrils and is used for breathing and smelling.
- khứu giác, mũidanh từA1The ability to detect odors; the sense of smell.
- mũi nhạy, linh cảm, tài săn tindanh từB1A talent for discovering information or gossip.
- tọc mạch, săm soi, chõ mũi vàođộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To try to discover something secretly, especially by looking around.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- through your nosequa mũiTry to breathe through your nose.Hãy cố thở qua mũi.
- a nose for sthkhả năng phát hiện cái gì
- nose your way + adv./prep.lớn lên + adv./prep.The taxi nosed its way back into the traffic.Chiếc taxi len lỏi quay trở lại dòng xe.
Cụm động từ (phrasal verb)
- noseoutTìm thấy bằng cách sử dụng khứu giác của một người
- nosearoundRình mò xung quanh; tìm kiếm hoặc kiểm tra một cách kín đáo hoặc bí mật một địa điểm hoặc tình huống
- noseaboutRình mò xung quanh; tìm kiếm hoặc kiểm tra một cách kín đáo hoặc bí mật một địa điểm hoặc tình huống
- noseoverVa chạm do hạ cánh sao cho mũi máy bay chạm đất trước làm máy bay đổ nhào về phía trước
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 9
Mõm
- A snout, the nose of an animal.
Ví dụ
- .Cô có chiếc mũi nhỏ giữa hai đôi mắt xanh lấp lánh.
- […] .Chúng ta không thấy phiền khi một con chó có khứu giác thính nhạy hơn chủ của nó.
- .Một phóng viên báo lá cải thành công thường có tài săn tin đồn giật gân.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc noseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinose
- từ tiếng Anh cổnosu
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*nosu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- knowsdễ nhầmdanh từ chỉ cái mũi, có cách phát âm /noʊz/ giống hệt với 'knows'.