Dịch

nose

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. mũidanh từA1The part of the face that contains the nostrils and is used for breathing and smelling.
  2. khứu giác, mũidanh từA1The ability to detect odors; the sense of smell.
  3. mũi nhạy, linh cảm, tài săn tindanh từB1A talent for discovering information or gossip.
  4. tọc mạch, săm soi, chõ mũi vàođộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To try to discover something secretly, especially by looking around.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. noseNguyên thể (infinitive)
  2. nosesSố nhiều (plural)
  3. nosedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nosingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • through your nosequa mũiTry to breathe through your nose.Hãy cố thở qua mũi.
  • a nose for sthkhả năng phát hiện cái gì
  • nose your way + adv./prep.lớn lên + adv./prep.The taxi nosed its way back into the traffic.Chiếc taxi len lỏi quay trở lại dòng xe.

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 9
Mõm
  1. A snout, the nose of an animal.

Ví dụ

  • .Cô có chiếc mũi nhỏ giữa hai đôi mắt xanh lấp lánh.
  • […] .Chúng ta không thấy phiền khi một con chó có khứu giác thính nhạy hơn chủ của nó.
  • .Một phóng viên báo lá cải thành công thường có tài săn tin đồn giật gân.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinose
  2. từ tiếng Anh cổnosu
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*nosu

AI