Dịch

nariz

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/naˈɾiθ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mũidanh từnose (a protuberance on the face housing the nostrils, which are used to breathe or smell)
  2. Khứu giác, mũi thínhdanh từnose; smell (sense of smell)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. narizDạng gốc (base form)
  2. naricesSố nhiều (plural)
  3. naricillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. naricitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

meter la narizChõ mũi vào
sonar la narizXì mũi
dar en la narizđộng từNghi ngờ, tạo cho (ai) cảm giác
darle en la narizđộng từNói (có một sự nghi ngờ)
nariz cortadadanh từHạt bàng quang
delfín nariz de botellaCá heo mũi chai
nariz aguileñaMũi chim nước
hurgarse la narizđộng từNgoáy mũi, cạy rỉ mũi

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khứu giác

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Anh ấy chỉ nhìn thấy đến chóp mũi của mình.
  • .Bịt mũi lại để không ngửi phải mùi hôi thối.
  • .Đừng xía mũi vào chuyện của người khác.

AI