Dịch

snout

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Mõmdanh từThe long, projecting nose, mouth, and jaw of a beast, as of pigs.
  2. Mũi thuyền, mõm tàudanh từThe front of the prow of a ship or boat.
  3. Cái mũidanh từA person's nose.
  4. Lắp vòi, làm mõmđộng từTo furnish with a nozzle or point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snoutNguyên thể (infinitive)
  2. snoutsSố nhiều (plural)
  3. snoutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snoutingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

snout-fairtính từSở hữu khuôn mặt quyến rũ
American snoutdanh từBướm Libytheana carinenta
snout butterflydanh từCác loài bướm thuộc phân họ nhộng Libytheinae
least snout-beandanh từĐồng nghĩa với jumby bean
snout mothdanh từQuả trứng (họ Lasiocampidae)
hog's snoutdanh từLoại cây không xác định hoặc không xác định được, được cho là cây kế hoặc bồ công anh
snout beetledanh từCon mọt; cụ thể là một con mọt thực sự ("bọ cánh cứng thuộc họ Curculionidae")
swine's snoutdanh từBồ công anh

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Vòi phun
  1. Vòi phun, đầu vòiThe nozzle of a pipe, hose, etc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisnowte
  2. từ tiếng Anh cổ*snūt
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạisnûte

Cùng gốc (doublet)snoot

Ví dụ

  • .Con lợn ủi xung quanh đống bùn bằng chiếc mõm của nó.
  • , Liệu chiếc mõm của hắn có phải là một chiếc mũi hoàn hảo, chứ không phải chiếc vòi của con voi.
  • , .Nếu bạn đặt vòi phun thẳng vào xô, nó sẽ không bị bắn tóe nhiều.

AI