Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Mõmdanh từThe long, projecting nose, mouth, and jaw of a beast, as of pigs.
- Mũi thuyền, mõm tàudanh từThe front of the prow of a ship or boat.
- Cái mũidanh từA person's nose.
- Lắp vòi, làm mõmđộng từTo furnish with a nozzle or point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snout-fairtính từ | tính từ | Sở hữu khuôn mặt quyến rũ |
| American snoutdanh từ | danh từ | Bướm Libytheana carinenta |
| snout butterflydanh từ | danh từ | Các loài bướm thuộc phân họ nhộng Libytheinae |
| least snout-beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jumby bean |
| snout mothdanh từ | danh từ | Quả trứng (họ Lasiocampidae) |
| hog's snoutdanh từ | danh từ | Loại cây không xác định hoặc không xác định được, được cho là cây kế hoặc bồ công anh |
| snout beetledanh từ | danh từ | Con mọt; cụ thể là một con mọt thực sự ("bọ cánh cứng thuộc họ Curculionidae") |
| swine's snoutdanh từ | danh từ | Bồ công anh |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Vòi phun
- Vòi phun, đầu vòiThe nozzle of a pipe, hose, etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc snout- snoutyĐược đánh dấu bằng một cái mõm nổi bậttính từ
- snoutaneHydrocacbon vòng bảy vòng có các phân tử có hình dạng giống như mõm có tên IUPAC là Octahydro-1,2-ethanodicyclopropa[cd,gh]pentalenedanh từ
- snoutfulĐủ để lấp đầy mõm của một người; một cái mũidanh từ
- snoutishCó hình dạng giống như một cái mõmtính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisnowte
- từ tiếng Anh cổ*snūt
- từ tiếng Hạ Đức trung đạisnûte
Cùng gốc (doublet)snoot
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Con lợn ủi xung quanh đống bùn bằng chiếc mõm của nó.
- , Liệu chiếc mõm của hắn có phải là một chiếc mũi hoàn hảo, chứ không phải chiếc vòi của con voi.
- , .Nếu bạn đặt vòi phun thẳng vào xô, nó sẽ không bị bắn tóe nhiều.