Dịch

nosebleed

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Máu camdanh từHaemorrhage from the nose (usually, blood flow exiting the nostrils that originates from the nasal cavity).
  2. Quá tải tinh thầndanh từMental overload (usually attained as a result of having to comprehend new and/or complex concepts or languages that one is not particularly skilled with).
  3. Dạng rút gọn của nosebleed seatdanh từEllipsis of nosebleed seat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nosebleedDạng gốc (base form)
  2. nosebleedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nosebleed seatdanh từGhế ở khu vực chảy máu cam thường rẻ hơn và có tầm nhìn kém hơn các ghế khác
nosebleed plantdanh từAchillea millefolium hay cỏ thi thông thường, một loài thực vật có hoa phổ biến ở vùng ôn đới Bắc bán cầu, trước đây và đôi khi được sử dụng để cầm máu
nosebleed sectiondanh từNhững chiếc ghế cao ở phía sau khán đài, khán đài hoặc ban công ở nhà hát hoặc sân vận động thường rẻ hơn và có tầm nhìn kém hơn những chiếc ghế khác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mọt sách
  1. Mọt sách, kẻ lập dịNerd; geek; dork.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy sẽ không bị chảy máu cam đâu.
  • .Bạn bị chảy máu cam.
  • .Bạn sẽ không bị chảy máu cam đâu.

AI