Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Máu camdanh từHaemorrhage from the nose (usually, blood flow exiting the nostrils that originates from the nasal cavity).
- Quá tải tinh thầndanh từMental overload (usually attained as a result of having to comprehend new and/or complex concepts or languages that one is not particularly skilled with).
- Dạng rút gọn của nosebleed seatdanh từEllipsis of nosebleed seat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nosebleedDạng gốc (base form)
- nosebleedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nosebleed seatdanh từ | danh từ | Ghế ở khu vực chảy máu cam thường rẻ hơn và có tầm nhìn kém hơn các ghế khác |
| nosebleed plantdanh từ | danh từ | Achillea millefolium hay cỏ thi thông thường, một loài thực vật có hoa phổ biến ở vùng ôn đới Bắc bán cầu, trước đây và đôi khi được sử dụng để cầm máu |
| nosebleed sectiondanh từ | danh từ | Những chiếc ghế cao ở phía sau khán đài, khán đài hoặc ban công ở nhà hát hoặc sân vận động thường rẻ hơn và có tầm nhìn kém hơn những chiếc ghế khác |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mọt sách
- Mọt sách, kẻ lập dịNerd; geek; dork.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nosebleedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy sẽ không bị chảy máu cam đâu.
- .Bạn bị chảy máu cam.
- .Bạn sẽ không bị chảy máu cam đâu.