Dịch

bleed

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Chảy máuđộng từnội động từ (intransitive)To shed blood through an injured blood vessel.
  2. Có kinh, hành kinhđộng từnội động từ (intransitive)To menstruate.
  3. Trích máu, lấy máuđộng từngoại động từ (transitive)To let or draw blood from.
  4. Cơn chảy máu, hiện tượng chảy máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An incident of bleeding, as in haemophilia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bleedNguyên thể (infinitive)
  2. bleedsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bled (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bleedingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bleed sbtrích máu ai
  • bleed sb (for sth)bào tiền ai (vì cái gì)
  • bleed sthxả khí/nước từ cái gì
  • bleed (into sth)loang (sang cái gì)

18 nghĩa khác

Động từ (verb) 12
Danh từ (noun) 6
Bóc lột
  1. ngoại động từ (transitive)Bóc lột, vắt kiệt tiềnTo take large amounts of money from.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibleden
  2. từ tiếng Anh cổblēdan“to bleed”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blōdijan

Ví dụ

  • , .Nếu cô ấy bị chảy máu cam, hãy thử dùng đá.
  • . , .Cô chưa có kinh. Đã hơn một tháng kể từ khi cô đến đây mà cô vẫn chưa có kinh.
  • " ?" . ". , ." " ?" " . . . ... .""Họ chết vì bệnh gì?" tôi hỏi. "Sốt. Bác sĩ đã đến trích máu và tẩy ruột họ, nhưng họ vẫn chết." "Ông ấy trích máu và tẩy ruột trẻ sơ sinh sao?" "Chúng mới hai, ba tuổi. Ông ấy nói làm vậy sẽ hạ sốt. Và đúng là vậy. Nhưng chúng... chúng vẫn chết."

AI