Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Chảy máuđộng từnội động từ (intransitive)To shed blood through an injured blood vessel.
- Có kinh, hành kinhđộng từnội động từ (intransitive)To menstruate.
- Trích máu, lấy máuđộng từngoại động từ (transitive)To let or draw blood from.
- Cơn chảy máu, hiện tượng chảy máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An incident of bleeding, as in haemophilia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bleedNguyên thể (infinitive)
- bleedsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bled (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bleedingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bleed sbtrích máu ai
- bleed sb (for sth)bào tiền ai (vì cái gì)
- bleed sthxả khí/nước từ cái gì
- bleed (into sth)loang (sang cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
- bleedoutSự mất máu đến chết, sự xuất huyết nghiêm trọng
- bleedforCảm thấy sự đồng cảm lớn lao hoặc lòng trắc ẩn đối với; than khóc vì điều đó
- bleedoffThoát ra
- bleedintoLoang vào
- bleedthroughThấm qua
Cụm từ khác (phrase)bleed moneyTiêu tốn nhiều tiềnbleed airKhí nén được lấy từ giai đoạn máy nén của tuabin khí ở phía trước phần đốt nhiên liệu của nóbleed dryĐợi cho đến khi hết máu của (động vật bị giết thịt)free bleedThực hành kinh nguyệt mà không sử dụng các sản phẩm kinh nguyệt như miếng lót hoặc băng vệ sinh; cho phép máu kinh nguyệt chảy tự do; thường được giải quyết bằng cách mặc đồ lót thấm nước, sử dụng quần áo tối màu để che giấu vết bẩn hoặc đặt một chiếc khăn xuống để hứng chỗ rò rỉbleed holeLỗ nhỏ, có mục đích được tìm thấy trên các đồ vật (ví dụ: tấm kính, tấm kim loại, cửa sổ máy bay, v.v.) để cân bằng áp suất không khí và ngăn chặn sự ngưng tụ và tạo sương mùbleed edgeTrên bản đồ, trong đó một số bản đồ vượt ra ngoài đường nét gọn gàng, biểu thị chi tiết có thể tìm thấy trên các trang liền kề
18 nghĩa khác
Động từ (verb) 12
Danh từ (noun) 6
Bóc lột
- ngoại động từ (transitive)Bóc lột, vắt kiệt tiềnTo take large amounts of money from.
Xuất hiện ở từ khác
- blooddễ nhầmĐộng từ chỉ hành động chảy máu hoặc làm ai đó chảy máu.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bleedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibleden
- từ tiếng Anh cổblēdan“to bleed”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*blōdijan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Nếu cô ấy bị chảy máu cam, hãy thử dùng đá.
- . , .Cô chưa có kinh. Đã hơn một tháng kể từ khi cô đến đây mà cô vẫn chưa có kinh.
- " ?" . ". , ." " ?" " . . . ... .""Họ chết vì bệnh gì?" tôi hỏi. "Sốt. Bác sĩ đã đến trích máu và tẩy ruột họ, nhưng họ vẫn chết." "Ông ấy trích máu và tẩy ruột trẻ sơ sinh sao?" "Chúng mới hai, ba tuổi. Ông ấy nói làm vậy sẽ hạ sốt. Và đúng là vậy. Nhưng chúng... chúng vẫn chết."