bloody
B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đẫm máutính từCovered in blood.
- Đẫm máu, tàn khốctính từCharacterised by bloodshed.
- Làm dính máu, vấy máuđộng từngoại động từ (transitive)To stain with blood.
- Dạng rút gọn của bloody marydanh từEllipsis of bloody mary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bloodyNguyên thể (infinitive)
- bloodiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bloodiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bloodyingPhân từ I (present participle)
- bloodierSo sánh hơn (comparative)
- more bloodySo sánh hơn (comparative)
- bloodiestSo sánh nhất (superlative)
- most bloodySo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 2
Trạng từ (adverb) 1
Rất
- Rất, cực kỳUsed as an intensifier.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sau tai nạn, tất cả những gì còn lại ở bàn tay phải của anh ấy chỉ là một mỏm cụt đẫm máu.
- .Đã có những trận chiến đẫm máu giữa hai bộ tộc.
- .Cậu không được đi hỏi han bất kỳ ai về việc ai đã giết con chó chết tiệt đó đâu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bloodyNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đại*blodien
- từ tiếng Anh cổblōdgian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*blōdagōn“to make bloody”
danh từ
Rút gọn từ bloody mary