Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nét đứt, gồm nét đứttính từMade up of short lines with small gaps between each one and the next.
- Phân từ quá khứ của dashđộng từpast participle of dash
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dashedDạng gốc (base form)
- more dashedSo sánh hơn (comparative)
- most dashedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wine dashed with watercụm từ | cụm từ | Rượu vang pha thêm nước |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Quái quỷ
- Quái quỷ, khốn kiếpDamned.
Xuất hiện ở từ khác
- solidtrái nghĩaGồm các nét đứt thay vì nét liền.
Họ từ (word family)
cùng gốc dashedTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ' .Tôi chịu chết chứ không bước thêm bước nào nữa.
- .Anh ấy lao theo cô ấy.
- .Cô ấy chạy vội xuống lầu.