Nghĩa chính
- Đáng ghéttính từHateful; detestable, loathsome.
- Bị nguyền rủatính từDoomed to destruction or misery; cursed; anathematized.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accursedDạng gốc (base form)
- more accursedSo sánh hơn (comparative)
- most accursedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Accursed Mountainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Prokletije |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiacursed
- từ tiếng Anh cổācursian
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc accursedVí dụ
- Tiriel. // & . .Giống nòi đáng ghét của Tiriel. Hãy nhìn xem người cha của các ngươi
- […]— , , , .Nếu có ai đó, dù là ai đi nữa, cố gắng thay đổi đức tin đã được truyền lại, hãy để người đó bị nguyền rủa.
- .Bức tượng sợ hãi sẽ tồn tại ở vùng đất đáng nguyền rủa này suốt ngàn năm.