Dịch

accursed

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đáng ghéttính từHateful; detestable, loathsome.
  2. Bị nguyền rủatính từDoomed to destruction or misery; cursed; anathematized.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accursedDạng gốc (base form)
  2. more accursedSo sánh hơn (comparative)
  3. most accursedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Accursed Mountainsdanh từ riêngĐồng nghĩa với Prokletije

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiacursed
  2. từ tiếng Anh cổācursian

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • Tiriel. // & . .Giống nòi đáng ghét của Tiriel. Hãy nhìn xem người cha của các ngươi
  • […]— , , , .Nếu có ai đó, dù là ai đi nữa, cố gắng thay đổi đức tin đã được truyền lại, hãy để người đó bị nguyền rủa.
  • .Bức tượng sợ hãi sẽ tồn tại ở vùng đất đáng nguyền rủa này suốt ngàn năm.

AI