Dịch

sentenced là quá khứ và phân từ quá khứ của sentence

sentence

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. câudanh từA1A grammatically complete series of words with a subject and predicate.
  2. bản án, mức ándanh từA2The punishment imposed by a court on a person convicted of a crime.
  3. châm ngôndanh từB1A saying, especially from a great person; a maxim, an apophthegm.
  4. tuyên án, kết ánđộng từB1ngoại động từ (transitive)To officially declare a punishment for a convicted person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sentenceNguyên thể (infinitive)
  2. sentencesSố nhiều (plural)
  3. sentencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sentencingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sentence of sthán cái gìa maximum/minimum sentence of five yearsán cao nhất/thấp nhất là năm năm
  • sentence for sthán vì việc gìHe received an 18-year sentence for attempted murder.Anh ấy nhận án 18 năm vì tội cố ý giết người.
  • under sentence (of sth)chịu án (cái gì)to be under sentence of deathchịu án tử hình
  • sentence sb to sthkết án ai về việc gìHe sentenced the defendant to life in prison.Ông ấy kết án bị cáo tù chung thân.
  • sentence sb to do sthkết án ai làm gìThe judge sentenced him to hang.Thẩm phán kết án anh ấy bị treo cổ.
  • sentence sb for sthkết án ai về việc gìThe same judge had previously sentenced him for burglary.Cùng thẩm phán đó trước đó đã kết án anh ấy về tội trộm cắp.

Cụm từ (phrase)

complete sentenceCâu hoàn chỉnh
death sentencedanh từÁn tử hình
pass sentenceđộng từTuyên án
prison sentencedanh từÁn tù
sentence someone to somethingTuyên án ai mức phạt gì
serve a sentenceChấp hành án phạt
compound sentencedanh từCâu ghép
sentence fragmentdanh từCâu cụt

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Công thức đóng
  1. Công thức đóng, mệnh đề đóngA formula with no free variables.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bản án
Phán quyết
Ý kiến

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạisentence
  2. từ tiếng Latinhsententia“way of thinking, opinion, sentiment”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sent-“to feel”

Ví dụ

  • .Câu này lỗi thời rồi.
  • , , , .Ông nhớ lại rằng kẻ sát nhân đã bị xét xử và kết án tù chung thân, nhưng được một thống đốc khoan hồng ân xá sau khi chấp hành án được một năm.
  • .Chính mẹ thiên nhiên cũng bị tuyên án trong bản án diệt vong của các người.

AI