Dịch

condemn

B2động từ (verb)
UK/kənˈdɛm/US/kənˈdɪm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chỉ tríchđộng từngoại động từ (transitive)To strongly criticise or denounce; to excoriate.
  2. Kết tội, tuyên có tộiđộng từngoại động từ (transitive)To judicially pronounce (someone) guilty.
  3. Tuyên án, kết ánđộng từngoại động từ (transitive)To judicially announce a verdict upon a finding of guilt; To sentence
  4. Đày xuống địa ngụcđộng từngoại động từ (transitive)To confer eternal divine punishment upon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. condemnNguyên thể (infinitive)
  2. condemnsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. condemnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. condemningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • condemn sb/sthlên án ai/cái gìThe government issued a statement condemning the killings.Chính phủ đã ra tuyên bố lên án các vụ giết người.
  • condemn sb/sth for/as sthlên án ai/cái gì vì/là cái gìThe editor of the newspaper was condemned as lacking integrity.Biên tập viên tờ báo bị lên án là thiếu chính trực.
  • be condemned (to sth)bị kết án (mức án gì)He was condemned to death for murder and later hanged.Anh ta bị kết án tử hình vì tội giết người và sau đó bị treo cổ.
  • be condemned to do sthbị kết án làm gìShe was condemned to hang for killing her husband.Cô ấy bị kết án treo cổ vì giết chồng.
  • be condemned to sthbị buộc phải chấp nhận điều gìHe was condemned to a life of hardship.Anh ấy bị buộc phải chấp nhận một cuộc đời cơ cực.
  • be condemned (as sth)bị tuyên bố (là cái gì)The meat was condemned as unfit to eat.Số thịt này bị tuyên bố là không đủ điều kiện để ăn.

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Bắt phải chịu
  1. ngoại động từ (transitive)Bắt phải chịu, đày đọaTo destine to experience bad circumstances; to doom.

Ví dụ

  • .Tổng thống đã lên án những kẻ khủng bố.
  • .Cô ấy bị kết án tù chung thân.
  • .Quá nhiều người bị đày đọa vào cảnh nghèo khổ suốt đời.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicondempnen
  2. từ tiếng Pháp cổcondamner
  3. từ tiếng Latinhcondemnāre“to sentence, condemn, blame”

AI