Dịch

rate

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. tốc độ, nhịp độdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The speed at which something happens or changes.
  2. tỷ lệ, mức giá, giá cướcdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fixed price, charge, or proportional relationship between amounts.
  3. đánh giá, xếp hạngđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To estimate the value, quality, or rank of someone or something.
  4. xứng đáng, đángđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To deserve or have a certain value or standing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rateNguyên thể (infinitive)
  2. ratesSố nhiều (plural)
  3. ratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ratingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rate (of sth)tốc độ (của cái gì)Figures published today show another fall in the rate of inflation.Các con số công bố hôm nay cho thấy tốc độ lạm phát lại giảm thêm.
  • at a/the rate of sthvới tốc độ (của việc gì)Most people walk at an average rate of five kilometres an hour.Hầu hết mọi người đi bộ với tốc độ trung bình năm cây số một giờ.
  • at a… ratevới tốc độ…The number of reported crimes is increasing at an alarming rate.Số vụ phạm tội được báo cáo đang tăng với tốc độ đáng báo động.
  • rate (that)…với tốc độ/cách…At the rate you work, you'll never finish!Với cách anh làm việc thế này, anh sẽ chẳng bao giờ xong đâu!
  • rate of sthtỉ lệ việc gìa high/low/rising rate of unemploymenttỉ lệ thất nghiệp cao/thấp/đang tăng
  • at a rate (of sth)với lãi suất (của việc gì)We had to borrow money at a high rate of interest.Chúng tôi phải vay tiền với lãi suất cao.

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 9
Thuế địa phương
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various taxes, especially those levied by a local authority.

Ví dụ

  • .Chiếc xe đang lao tới đây với tốc độ chóng mặt.
  • ?Bạn có biết tỉ giá hối đoái giữa đô la và euro không?
  • .Tốc độ sản xuất tại nhà máy đang tăng vọt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giá
Hạng tàu

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirate
  2. từ tiếng Pháp cổrate
  3. từ tiếng Latinh trung đạirata
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiraten“to scold, chide”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhrata“to refuse, reject, slight, find fault with”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hratōną“to sway, shake”

AI